Cách sử dụng:
Cấu trúc này dùng để chỉ rằng hành động hoặc trạng thái ở mệnh đề trước đã đạt đến mức độ giới hạn và không thể duy trì hoặc gia tăng được nữa.
Ví dụ:
▶ 가: 어제 시사 토론 봤어? 소위 지식인이라는 사람들이 어쩜 그렇게 말을 막 하니?
나: 그러게 말이야. 사회자가 보다 못해 한마디 하는 것 봐. 내가 다 부끄럽더라.
A: Bạn có xem cuộc tranh luận về các vấn đề thời sự ngày hôm qua không? Làm sao những người được gọi là trí thức lại có thể nói chuyện như vậy?
B: Thì thế mới nói. Người dẫn chuyên trình không thể chịu hơn nữa nên đã nói xen vào. Bản thân tôi cũng thấy xấu hổ.
▶ 가: 옆집 아들은 취업할 생각은 안 하고 놀러만 다니니까 부모님이 걱정이 많겠어요.
나: 안 그래도 그 집 아버지가 참다 못해 아들한테 집을 나가라고 했대요.
A: Chàng trai nhà bên không có ý định tìm việc làm mà chỉ dong chơi khiến bố mẹ phải lo lắng.
B: Thực ra, tôi nghe nói bố anh ấy không thể chịu đựng được nữa và đã kêu anh ấy dọn ra ngoài.
※ Bổ sung:
(1) Cấu trúc này có thể dùng dưới dạng ‘-다 못해 …-기까지 하다’ để nhấn mạnh mức độ của sự việc.
☆ 아침도 못 먹고 점심까지 굶으니까 배가 고프다 못해 쓰리기까지 해요.
Tôi không thể ăn sáng mà còn nhịn đói cả bữa trưa, vì vậy cái bụng không thể đói hơn được nữa và thậm chí còn đau cồn cào.
☆ 그 방은 어찌나 난방이 잘 되어 있던지 따뜻하다 못해 후텁지근하기까지 하데요.
Căn phòng đó được sưởi ấm quá đến mức không thể ấm hơn và thậm chí còn ngột ngạt.
(2) Cấu trúc này được dùng dưới dạng ‘-다 못한’ khi bổ nghĩa cho danh từ theo ngay sau nó.
☆ 아들이 취업할 생각은 안 하고 놀러만 다니니까 참다 못한 아버지가 아들한테 집을 나가라고 했다.
Con trai không có ý định tìm việc làm mà chỉ dong khiến người bố không thể chịu đựng được nữa và đã kêu anh ấy dọn ra ngoài.
(3) Khi dùng với dộng từ ‘참다’ và ‘듣다’, cấu trúc này có thể viết liền ‘참다 못해’ và ‘듣다 못해’, và khi đó cụm từ này được dùng như phó từ.
☆ 인터넷에 떠도는 악성 루머에 시달리던 배우 이정애 씨는 참다 못해/참다 못해 사이버 수사대에 수사를 의뢰했다.
Nữ diễn viên Lee Jung-ae, người phải hứng chịu những tin đồn ác ý trên mạng, đã không thể chịu đựng được và yêu cầu đội điều tra mạng vào cuộc.
☆ 아내의 잔소리를 듣다 못해/듣다 못해 남편은 밖으로 나가 버리고 말았다.
Người chồng đã bỏ ra ngoài vì anh ta không thể chịu thêm tiếng cằn nhằn của vợ mình.
(4) Khi dùng với động từ ‘생각하다’, cấu trúc này có thể dùng là ‘생각하다 못해’ hoặc rút gọn là ‘생각다 못해’.
☆ 아이들 학원비를 감당할 수 없어서 생각하다 못해/생각다 못해 남편과 내가 직접 가르치기로 했다.
Tôi và chồng quyết định tự dạy con vì không lo được tiền học cho con.